Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn ViOlympic.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
toan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Van Hieu
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày gửi: 22h:01' 25-04-2010
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn: Van Hieu
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày gửi: 22h:01' 25-04-2010
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
THCS CÁT HIỆP KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 7
Thời gian: 45 phút
(Ngày kiểm tra: 19/04/2010)
Ho và tên HS
Lớp
xét giáo viên:
Điểm
I. : (4 điểm)
Câu 1: (1đ)) Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (…) trong các câu sau:
a/ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là ………………………... của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
b/ Nếu tại x = a, đa thức p(x) có ……………………... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó.
Câu 2: (1đ) Điền dấu “X” vào chỗ trống (…) một cách thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
a) 5x là một đơn thức
b) Hai đơn thức 2xy2 và 2x2y là đồng dạng
c) 3x2 – xy là đa thức bậc 2
d) Cho A=x + y và B=x – y thì A + B = 2x + 2y
Câu 3: (2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
a/ Bậc của đơn thức 5x2y3z là:
A. 3 ; B. 6 ; C. 2 ; D. 5
b/ Tích của hai đơn thức: – 2xy2 và 4x2y2 là:
A. 8x2y4 ; B. – 8x2y4 ; C. 8x3y2 ; D. – 8x3y4
c/ Giá trị của biểu thức: x2 – 2x + 2 tại x = 1 là:
A. 2 ; B. 1 ; C. – 2 ; D. 3
d/ Nghiệm của đa thức: P(x) = 4x – 8 là:
A. 2 ; B. 4 ; C. 1 ; D. 8
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (1đ) Hãy viết hai đơn thức (khác nhau) với 2 biến x, y có bậc 5 và có giá trị bằng 6 tại x = 1 và y = – 1
Câu 2: (5đ) Cho đa thức: P(x) = 2x4 + 5x3 – 2x2 + 4x2 – x4 – 4x3 + 2 – x4
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b/ Tính P(1) và P(-1)
c/ Chứng tỏ P(x) không có nghiệm
Bài làm:
THCS CÁT HIỆP
KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 7
Họ và tên: ………………………………. Thời gian: 45 phút
Lớp: 7A5 (Ngày kiểm tra: 27/04/2009)
Đề2:
I. : (4 điểm)
Câu 1: (1đ)) Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (…) trong các câu sau:
a/ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và ………….. phần biến.
b/ Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có ………………… trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Câu 2: (1đ) Điền dấu “X” vào chỗ trống (…) một cách thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
a) -3x2 là một đơn thức
b) Hai đơn thức 3xy và 3x2y2 là đồng dạng
c) 6xy2 – y là đa thức bậc 3
d) Cho A=x – y và B=x + y thì A + B = 2x - 2y
Câu 3: (2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
a/ Bậc của đơn thức 4x2y2z là:
A. 4 ; B. 6 ; C. 5 ; D. 2
b/ Tích của hai đơn thức: – 2xy2 và 4x2y là:
A. 8x2y4 ; B. – 8x2y4 ; C. 8x3y3 ; D. – 8x3y3
c/ Giá trị của biểu thức: x2 + 2x – 2 tại x = 1 là:
A. 1 ; B. 2 ; C. – 4 ; D. – 2
d/ Nghiệm của đa thức: P(x) = 3x – 9 là:
A. 6 ; B. 4 ; C. 3 ; D. 8
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (1đ) Hãy viết hai đơn thức (khác nhau) với 2 biến x, y có bậc 7 và có giá trị bằng 8 tại x = –1 và y =1
Câu 2: (5đ) Cho đa thức:
Thời gian: 45 phút
(Ngày kiểm tra: 19/04/2010)
Ho và tên HS
Lớp
xét giáo viên:
Điểm
I. : (4 điểm)
Câu 1: (1đ)) Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (…) trong các câu sau:
a/ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là ………………………... của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
b/ Nếu tại x = a, đa thức p(x) có ……………………... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó.
Câu 2: (1đ) Điền dấu “X” vào chỗ trống (…) một cách thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
a) 5x là một đơn thức
b) Hai đơn thức 2xy2 và 2x2y là đồng dạng
c) 3x2 – xy là đa thức bậc 2
d) Cho A=x + y và B=x – y thì A + B = 2x + 2y
Câu 3: (2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
a/ Bậc của đơn thức 5x2y3z là:
A. 3 ; B. 6 ; C. 2 ; D. 5
b/ Tích của hai đơn thức: – 2xy2 và 4x2y2 là:
A. 8x2y4 ; B. – 8x2y4 ; C. 8x3y2 ; D. – 8x3y4
c/ Giá trị của biểu thức: x2 – 2x + 2 tại x = 1 là:
A. 2 ; B. 1 ; C. – 2 ; D. 3
d/ Nghiệm của đa thức: P(x) = 4x – 8 là:
A. 2 ; B. 4 ; C. 1 ; D. 8
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (1đ) Hãy viết hai đơn thức (khác nhau) với 2 biến x, y có bậc 5 và có giá trị bằng 6 tại x = 1 và y = – 1
Câu 2: (5đ) Cho đa thức: P(x) = 2x4 + 5x3 – 2x2 + 4x2 – x4 – 4x3 + 2 – x4
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b/ Tính P(1) và P(-1)
c/ Chứng tỏ P(x) không có nghiệm
Bài làm:
THCS CÁT HIỆP
KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ 7
Họ và tên: ………………………………. Thời gian: 45 phút
Lớp: 7A5 (Ngày kiểm tra: 27/04/2009)
Đề2:
I. : (4 điểm)
Câu 1: (1đ)) Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (…) trong các câu sau:
a/ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và ………….. phần biến.
b/ Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có ………………… trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Câu 2: (1đ) Điền dấu “X” vào chỗ trống (…) một cách thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
a) -3x2 là một đơn thức
b) Hai đơn thức 3xy và 3x2y2 là đồng dạng
c) 6xy2 – y là đa thức bậc 3
d) Cho A=x – y và B=x + y thì A + B = 2x - 2y
Câu 3: (2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
a/ Bậc của đơn thức 4x2y2z là:
A. 4 ; B. 6 ; C. 5 ; D. 2
b/ Tích của hai đơn thức: – 2xy2 và 4x2y là:
A. 8x2y4 ; B. – 8x2y4 ; C. 8x3y3 ; D. – 8x3y3
c/ Giá trị của biểu thức: x2 + 2x – 2 tại x = 1 là:
A. 1 ; B. 2 ; C. – 4 ; D. – 2
d/ Nghiệm của đa thức: P(x) = 3x – 9 là:
A. 6 ; B. 4 ; C. 3 ; D. 8
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (1đ) Hãy viết hai đơn thức (khác nhau) với 2 biến x, y có bậc 7 và có giá trị bằng 8 tại x = –1 và y =1
Câu 2: (5đ) Cho đa thức:
 






Ý kiến vừa tham gia